Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tuyển mộ" (1)
tuyển mộ
Tiếng Anh
Động từrecruit, enlist
Họ đã tuyển mộ những quan chức tham nhũng làm đặc tình.
They recruited corrupt officials as informants.
Từ liên quan "tuyển mộ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tuyển mộ" (2)
Tôi viết nhật ký trực tuyến mỗi ngày.
I write a blog every day.
Họ đã tuyển mộ những quan chức tham nhũng làm đặc tình.
They recruited corrupt officials as informants.
